Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "phát động" (1)
phát động
Tiếng Anh
Động từlaunch
Động từinitiate
Động từinitiate
Họ phát động chiến dịch mới.
They launched a new campaign.
Từ liên quan "phát động" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "phát động" (4)
Họ phát động chiến dịch mới.
They launched a new campaign.
Chính phủ đã phát động chiến dịch chống tham nhũng.
The government launched an anti-corruption campaign.
Chính phủ đã phát động một chiến dịch tiêm chủng toàn dân.
The government launched a nationwide vaccination campaign.
Các nhóm phiến quân Mali đồng loạt phát động nhiều cuộc tấn công.
Malian rebel groups simultaneously launched many attacks.
